dự toán

Học thuật
Thân thiện
dự toán

Người quản lý lập dự toán chi tiêu cho dự án mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tính toán trước, ước tính trước: Hành động tính toán, dự kiến một cách cơ sở về các con số, chi phí, nguồn lực hoặc thời gian cần thiết cho một kế hoạch, dự án hoặc công việc trong tương lai. Nghĩa này thường gắn liền với việc lập kế hoạch tài chính.
  2. Danh từ:
    • Bản tính toán, kế hoạch dự kiến về tài chính: Văn bản, tài liệu trình bày chi tiết các khoản thu, chi, chi phí đã được tính toán dự kiến trước cho một dự án, kế hoạch hoặc một khoảng thời gian nhất định (như một năm).
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chúng tôi đang dự toán chi phí xây dựng cho ngôi nhà mới. (Hành động tính toán trước chi phí.)
    • Kỹ sư cần dự toán chính xác khối lượng vật cần dùng. (Hành động ước tính trước số lượng.)
  • Danh từ:
    • Công ty đã gửi dự toán chi tiết cho dự án đầu . (Chỉ bản tài liệu kế hoạch tài chính.)
    • Bộ phận kế toán trình dự toán ngân sách năm tới lên ban giám đám đốc. (Chỉ bản kế hoạch thu chi tài chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dự toán sơ bộ": Bản tính toán ban đầu, chưa chi tiết có thể thay đổi, thường dùng trong giai đoạn lập ý tưởng hoặc thẩm định sơ bộ dự án.
    • Dựa trên dự toán sơ bộ, dự án này khả thi về mặt tài chính.
  • "Dự toán chi tiết/thiết kế cơ sở": Bản tính toán chi tiết, chính xác dựa trên các bản vẽ số liệu kỹ thuật cụ thể, thường dùng để làm cơ sở đấu thầu hoặc thi công.
    • Nhà thầu phải lập dự toán chi tiết đính kèm hồ sơ dự thầu.
  • "Dự toán được duyệt": Bản dự toán đã được cấp thẩm quyền chấp thuận trở thành căn cứ pháp lý để thực hiện, chi tiêu.
    • Mọi khoản chi đều phải nằm trong dự toán được duyệt.
Biến thể từ liên quan
  • Dự toán viên (danh từ): Người chuyên môn làm công việc lập các bản dự toán, thường trong lĩnh vực xây dựng hoặc tài chính.
    • Công ty cần tuyển một dự toán viên kinh nghiệm.
  • Dự thảo (danh từ): Bản thảo, bản phác thảo đầu tiên của một văn bản. Tuy chung yếu tố "dự" (tính trước) nhưng khác nghĩa hoàn toàn với dự toán.
  • Ước tính (động từ/danh từ): Có nghĩa gần giống với dự toán nhưng mang tính chất phỏng đoán, ít chi tiết cơ sở hơn.
  • Ngân sách (danh từ): Kế hoạch tài chính cho một khoảng thời gian. Dự toán thường bước tính toán để xây dựng nên ngân sách.
Từ đồng nghĩa
  • Tính toán trước (cụm động từ): Nhấn mạnh hành động tính toán.
  • Ước tính (động từ/danh từ): Nhấn mạnh tính chất phỏng đoán, đánh giá.
  • Lập kế hoạch tài chính (cụm động từ): Diễn đạt hơn mục đích của việc dự toán.
Các cụm từ liên quan
  • Lập dự toán (cụm động từ): Thực hiện công việc tính toán xây dựng nên một bản dự toán.
    • Nhóm chuyên gia đang lập dự toán cho dự án hạ tầng.
  • Phê duyệt/Duyệt dự toán (cụm động từ): Xem xét chính thức thông qua một bản dự toán.
    • Hội đồng quản trị sẽ họp để phê duyệt dự toán năm sau.
  • Trong phạm vi dự toán (cụm giới từ): Nằm trong giới hạn chi phí đã được dự kiến cho phép.
    • Chúng ta cần hoàn thành công việc trong phạm vi dự toán đã được cấp.
dự toán

Người quản lý lập dự toán chi tiêu cho dự án mới.

  1. I đg. Tính toán trước những khoản thu chi về tài chính. Dự toán ngân sách.
  2. II d. Bản . Duyệt dự toán. Lập dự toán.

Từ gần giống

Từ chứa "dự toán"